BẢNG GIÁ VIỆN THẨM MỸ JK NHẬT HÀN

Tham khảo bảng giá dịch vụ thẩm mỹ và spa tại Viện thẩm mỹ JK Nhật Hàn. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, để biết chi tiết gọi hotline: 094 1800 999 hoặc đăng ký tư vấn bên dưới

Viện Thẩm mỹ JK Nhật Hàn gửi đến quý khách hàng bảng giá chi tiết các dịch vụ mới nhất trong năm 2021. Bảng giá gốc chưa bao gồm các ưu đãi kèm theo. Quý khách hàng vui lòng theo dõi chuyên mục KHUYẾN MÃI HOT để nắm thông tin ưu đãi mới nhất.

Bảng giá thẩm mỹ chi tiết mang đến cho quý khác hàng tổng quan về dịch vụ. Mọi người có thể tham khảo trước khi có ý định làm đẹp. Tại JK Nhật Hàn, đội ngũ bác sĩ chuyên khoa 20 năm kinh nghiệm cam kết mang đết chất lượng, cùng chế độ chăm sóc tốt nhất trong mọi dịch vụ.

BẢNG GIÁ NÂNG MŨI
NÂNG MŨI LẦN ĐẦU
Nâng mũi Hàn Quốc/S Line/ L Line12.000.000
Cắt cánh mũi8.000.000
Chỉnh đầu mũi10.000.000
Chỉnh xương mũi15.000.000
Cuộn cánh mũi8.000.000
Hạ xương gồ mũi12.000.000
Nâng cấp dùng sống mũi Surgiform10.000.000
Nâng cấp mũi bọc Megaderm10.000.000
Nâng mũi Gen Z - sụn Surgiform30.000.000
Thu hẹp xương mũi không đặt sóng30.000.000
Phẫu thuật mũi gồ không đặt sóng30.000.000
Nâng mũi cấu trúc + cắt cánh mũi40.000.000
Nâng mũi cấu trúc chỉnh gồ45.000.000
Nâng mũi cấu trúc chỉnh xương45.000.000
Nâng mũi cấu trúc kết hợp chỉnh vách ngăn47.000.000
Nâng mũi cấu trúc Mega cho mũi khó/mũi phức tạp75.000.000
Nâng mũi cấu trúc mini25.000.000
Nâng mũi cấu trúc Osteno ( sụn tai + sụn vách ngăn tự thân kết hợp PCL )45.000.000
Nâng mũi cấu trúc S Line / L Line (Sụn tai tự thân)35.000.000
Nâng mũi cấu trúc sụn sườn Tự Thân70.000.000
Nâng mũi cấu trúc Surgiform45.000.000
Nâng mũi Cấu Trúc J-KO50.000.000
Nâng mũi sụn tự thân đầu mũi20.000.000
NÂNG MŨI TÁI PHẪU THUẬT
Phụ thu phí sửa hỏng - Đã nâng mũi cấu trúc 1 lần hoặc tiêm silicon20.000.000
Phụ thu phí sửa hỏng - Đã nâng mũi cấu trúc 2 lần/phức tạp30.000.000
Phụ thu phí sửa hỏng - Đã nâng mũi cấu trúc 3 lần trở lên/mũi khó/mũi biến dạng40.000.000
Phụ thu phí sửa hỏng - Mũi đã đặt sóng10.000.000
NÂNG MŨI DỊ TẬT/MŨI HỎNG
Nâng mũi cấu trúc Mega -Basic cho mũi dị tật/mũi hỏng90.000.000
Nâng mũi cấu trúc Mega -VIP cho mũi dị tật/mũi hỏng110.000.000
Nâng mũi cấu trúc Mega -Special cho mũi dị tật /mũi hỏng140.000.000
Combo Mega Magic- Basic chỉnh hình Mũi + Môi dị tật SMHHE120.000.000
Combo Mega Magic- Special chỉnh hình Mũi + Môi dị tật SMHHE180.000.000
Combo Mega Magic- VIP chỉnh hình Mũi + Môi dị tật SMHHE150.000.000
Hạ đầu mũi do đã nâng quá cao30.000.000
Rút sóng mũi5.000.000
BẢNG GIÁ THẨM MỸ MẮT
Nhấn mí Hàn Quốc6.000.000
Nhấn mí Dolid (vĩnh viễn)10.000.000
Cuộn da thừa mí Dolid ( không phẫu thuật )15.000.000
Cắt mí Hàn Quốc7.000.000
Cắt mí Dolid12.000.000
Cắt mí mắt Nano15.000.000
Căng da Mini Eyes 5X (Xử lý vết chân chim, xử lý phần trên của rãnh mũi má, xóa rãnh lệ, lấy bọng mỡ, cắt da dư )25.000.000
Treo cung mày đặc biệt Công Nghệ JK12.000.000
Treo chân mày bằng chỉ ( không phẫu thuật )15.000.000
Cắt da thừa xóa nhăn mí dưới12.000.000
Xử lý mờ rãnh lệ (add on)7.000.000
Lấy bọng mỡ (add on)7.000.000
Mở rộng khóe mắt ngoài (add on)7.000.000
Mở rộng khóe mắt trong (add on)7.000.000
Nâng cơ đuôi mắt (add on)7.000.000
Treo cơ nâng mi (add on)11.000.000
Xóa vết chân chim (add on)7.000.000
Trẻ hóa vùng da dưới mí mắt dưới bằng chỉ (add on)7.000.000
Cấy mỡ trung bì hốc mắt sâu 1 bên (add on)10.000.000
Cấy mỡ trung bì hốc mắt sâu 2 bên (add on)15.000.000
Cấy mỡ hốc mắt 25.000.000
Phẫu Thuật Mắt To JKNH25.000.000
Chỉnh lật mi dưới24.000.000
Chỉnh vểnh mi20.000.000
Cắt mí to thành mí nhỏ20.000.000
Combo Cắt da thừa xóa nhăn + lấy mỡ Mí Dưới 15.000.000
Combo Cắt mí + lấy mỡ Mí Trên15.000.000
Combo Treo mày + tạo mí Dolid20.000.000
Combo Midface JKNH (Cắt da thừa xóa nhăn mí dưới+Lấy Mỡ+xóa rãnh lệ)20.000.000
Trẻ Hóa vùng trên mày EBF ( Treo mày, nâng cơ đuôi mắt, xóa nếp nhăn chân chim, xóa nhăn trán )30.000.000
Điều trị sụp mí bẩm sinh (Cắt mí Dolid + Chỉnh sụp mí bẩm sinh)20.000.000
Điều trị sụp mí do phẫu thuật nhiều lần30.000.000
Combo mắt hỏng (mí quá to, vểnh mi, nếp mí sâu)30.000.000
Phụ thu phí sửa lại mắt hỏng cấp độ 2 (add on )10.000.000
Phụ thu phí sửa lại mắt hỏng cấp độ 1 ( add on )5.000.000
BẢNG GIÁ TRẺ HÓA DA
TRẺ HÓA ĐA TẦNG
TRẺ HÓA ĐA TẦNG TOTAL YOUNG CẤP ĐỘ 1 ( GÓI 6 THÁNG )19.500.000
TRẺ HÓA ĐA TẦNG TOTAL YOUNG CẤP ĐỘ 1 ( GÓI 12 THÁNG )27.500.000
TRẺ HÓA ĐA TẦNG TOTAL YOUNG CẤP ĐỘ 2 ( GÓI 6 THÁNG )25.000.000
TRẺ HÓA ĐA TẦNG TOTAL YOUNG CẤP ĐỘ 2 ( GÓI 12 THÁNG )29.250.000
TRẺ HÓA ĐA TẦNG TOTAL YOUNG CẤP ĐỘ 3 ( GÓI 6 THÁNG )66.750.000
TRẺ HÓA ĐA TẦNG TOTAL YOUNG CẤP ĐỘ 3 ( GÓI 12 THÁNG )7.000.000
TRẺ HÓA ĐA TẦNG TOTAL YOUNG CẤP ĐỘ 4 ( GÓI 12 THÁNG )123.000.000
TRẺ HÓA ĐA TẦNG TOTAL YOUNG CẤP ĐỘ 4 ( 1 LẦN DUY NHẤT )85.000.000
CĂNG CHỈ
Medi Collagen 1 vùng (Trán/Cung mày/nếp cau mày/mí dưới/ mí trên/chân chim/rãnh mũi má/rãnh miệng cằm/Má/cổ/nọng cằm)20.000.000
Medi Collagen xóa nhăn đuôi mắt không phẫu thuật (combo chân chim, mí trên, mí dưới)30.000.000
Medi Collagen toàn phần (trừ cổ và nọng cằm)90.000.000
FILLER- BOTOX
BOTOX XÓA NHĂN 1 vùng/8 units (đuôi mắt, nếp cau mày, trán, cằm, rãnh mũi, bọng mắt, sống mũi)2.000.000
BOTOX XÓA NHĂN 3 vùng/24 units 5.400.000
XÓA NHĂN THON GỌN, TẠO HÌNH mặt VLINE15.000.000
DỊCH VỤ LÀM ĐẦY DERMAL HÀN QUỐC 1CC6.000.000
DỊCH VỤ LÀM ĐẦY DERMAL USA 1CC9.000.000
Tiêm giải Filler5.000.000
BẢNG GIÁ LÀM ĐẸP CÔNG NGHỆ CAO
CÔNG NGHỆ CAO
NÂNG CƠ ULTHER HIRALIFT ( 6 tháng )25.000.000
NÂNG CƠ ULTHER HIRALIFT( 1 năm )45.000.000
Laser Rev - Trẻ Hóa (1 lần)2.000.000
Laser Rev - Điều Trị Sắc Tố (1 lần)3.000.000
Laser Fractional trẻ hóa da (1 lần)3.000.000
Laser Fractional điều trị sẹo 3.500.000
IPL-Trẻ Hóa/Trắng sáng/Mụn1.500.000
RF FACIAL1.000.000
RF BỤNG1.200.000
ĐÔNG HỦY MỠ/1 vùng (1 patch)5.000.000
CARBOXY therapy trị thâm quầng mắt2.000.000
GUINOT : Detox Da2.000.000
GUINOT : HYDRA DERMIE - Trẻ Hóa, Săn Cơ dành cho da nhạy cảm các cấp độ * 2.000.000
GUINOT : HYDRA DERMIE - Trẻ Hóa, Săn Cơ dành cho da cấp độ 1*, 2* (da 20-39 tuổi)2.000.000
GUINOT : EYES - LIFT - Trẻ hóa, xóa nhăn vùng mắt2.000.000
GUINOT: HYDRA DERMIE - Nâng Cơ, Xóa Nhăn Cao Cấp dành cho da cấp độ 3*, 4* (da 40- trên 50 tuổi)2.500.000
ĐIỀU TRỊ DA
Căng bóng da DNA cá hồi/HA 3.500.000
Căng bóng da Japan (Liệu trình Mix đặc biệt JK Nhật Hàn)10.000.000
Trắng sáng da Perfect White 4.0 (phủ căng bóng trắng sáng, giảm đốm nâu tàn nhang, mờ vết nám phi kim DNA cá hồi)3.500.000
Meso Stem- Phi kim Tế bào gốc tự nhiên tái sinh làn da cho da hồi sinh MƯỚT MỊN2.500.000
Naked Skin 1- Lăn kim Tế bào gốc tự thân PRP kích thích tái tạo tế bào, sản sinh Colagen TRẺ HÓA DA 3.500.000
Naked Skin 2- Lăn kim + cấy Tế bào gốc tự thân PRP siêu vi điểm TRẺ HÓA DA5.000.000
Naked Skin 3- Bóc tách đáy sẹo + lăn kim/Laser Fractional + cấy tb gốc tự thân PRP siêu vi điểm8.000.000
Cấy Meso: Trị thâm quầng mắt.2.000.000
Cấy Meso : Trị thâm nám.4.000.000
Tiêm Juviderm Ultra Plus: Trị thâm quầng mắt9.000.000
ĐIỀU TRỊ MỤN VÀ SẸO
Phẫu thuật sẹo nhỏ (1 sẹo)5.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo (1 sẹo)20.000.000
Tiêm Sẹo lồi (giá 1 lần tiêm/1 sẹo)1.000.000
Jet Acne- Sạch mụn Ẩn, Cám, Đầu đen- cấp nước cho da 600.000
Jet Acne- Sạch mụn Ẩn, Cám, Đầu đen- cấp nước cho da + chiếu đèn 700.000
I-Acne điều trị mụn chuyên sâu+IPL mụn2.000.000
PEEL - Tái sinh làn, trẻ hóa da với Bio Peel của Ý1.800.000
PEEL - Mờ thâm mụn, tối không đều màu Bio Peel Whiterning
1.800.000
PEEL - Mờ nám sạm, hắc sắc tố bề mặt da Bio Peel Plus 2.000.000
Điều trị sẹo nhẹ (LASER FRACTIONAL)3.500.000
Điều trị sẹo rỗ trung bình (LASER FRACTIONAL kết hợp bóc tách đáy sẹo)4.000.000
Điều trị sẹo rỗ NẶNG (LASER FRACTIONAL kết hợp bóc tách đáy sẹo+tế bào gốc tự thân)5.000.000
Trị sẹo lồi bằng CÔNG NGHỆ IPL kết hợp Tiêm sẹo/1 lần tùy kích thước sẹo2.000.000
BẢNG GIÁ THẨM MỸ KHUÔN MẶT
THẨM MỸ MÔI
Thu mỏng môi trên / dưới10.000.000
Tạo môi dày vĩnh viễn trên / dưới18.000.000
Chỉnh sửa viền môi18.000.000
Tạo hình môi trái tim ( môi trên )12.000.000
Magic Lips Chỉnh sửa Môi sứt, Môi hở hàm ếch60.000.000
Chỉnh môi cười hở lợi12.000.000
Chỉnh vểnh môi25.000.000
Ghép da môi30.000.000
Phụ thu phí sửa môi hỏng5.000.000
THẨM MỸ HÀM MẶT
Cắt nướu cười hở lợi12.000.000
Tạo má lún đồng tiền 1 bên5.000.000
Tạo má lún đồng tiền 2 bên8.000.000
Lấy túi mỡ má20.000.000
Nâng gò má40.000.000
Hạ gò má70.000.000
Implant rãnh mũi má15.000.000
Độn thái dương - Hàn Quốc30.000.000
Độn trán30.000.000 - 50.000.000
Phẫu thuật hàm hô ( 1 hàm )70.000.000
Phẫu thuật hàm hô trên + Điều trị hở lợi80.000.000
Phẫu thuật hàm hô ( 2 hàm )120.000.000
Phẫu thuật chỉnh Móm BSSO hàm dưới85.000.000
Phẫu thuật chỉnh hô Lefort 1 hàm trên85.000.000
Gọt hàm + Hạ gò má120.000.000
Tháo cằm5.000.000
Tạo mặt V line 3D ( gọt góc hàm )70.000.000
Tạo khuôn mặt V line ( thon gọn góc hàm + trượt cằm )100.000.000
Tạo cằm chẻ20.000.000
Độn cằm V line Hàn Quốc25.000.000
Trượt cằm45.000.000
Gọt cằm45.000.000
BẢNG GIÁ TRIỆT LÔNG
Rãnh mày (10 lần)1.200.000
Ria Mép ( 10 lần )2.000.000
Râu Hàm ( 10 lần )2.000.000
Toàn Mặt ( 10 lần )3.000.000
Bikini toàn vùng ( 10 lần )4.000.000
Bikini tạo hình ( 10 lần )5.000.000
Bikini Chuyên biệt cho Nam ( 10 lần )6.000.000
1/2 cánh tay ( 10 lần )2.500.000
Nguyên cánh tay ( 10 lần )3.500.000
1/2 Chân ( 10 lần )3.500.000
Nguyên chân ( 10 lần )4.500.000
Vùng bụng ( 10 lần )2.000.000
Vùng Ngực ( 10 lần )2.000.000
Vùng Nách ( 10 lần )2.000.000
Toàn Mặt ( Bảo Hành ) )4.000.000
Ria Mép ( Bảo Hành )3.000.000
Râu Hàm ( Bảo Hành )3.000.000
Bikini toàn vùng ( Bảo Hành )8.000.000
Bikini tạo hình ( Bảo Hành )8.000.000
1/2 cánh tay ( Bảo Hành )4.000.000
Nguyên cánh tay ( Bảo Hành )6.000.000
1/2 Chân ( Bảo Hành )6.500.000
Nguyên chân ( Bảo Hành )8.000.000
Vùng bụng ( Bảo Hành )3.500.000
Vùng Ngực ( Bảo Hành )3.500.000
Vùng Nách (Bảo Hành )3.000.000
Rãnh mày ( Bảo Hành )3.000.000
Bikini Chuyên biệt cho Nam (Bảo Hành)9.000.000
BẢNG GIÁ PHUN XĂM - XÓA XĂM
PHUN XĂM
Tạo hình chân mày tự nhiên công nghệ CHÂU ÂU
( Phủ bột Ombre + điêu khắc đầu )
5.500.000
Phủ bột lông mày Ombre ( 3D Shading )3.500.000
Điêu khắc, gảy sợi lông mày ( 8D Microblading )5.000.000
Phun mày tán bột ( công nghệ Hàn - Thái )3.000.000
Xử lý lông mày và lên dáng mới 5.000.000
Hạ tone màu lông mày (xanh đậm, đỏ đậm, đen ) 1.500.000
Phun mí mở tròng Trên 2.000.000
Phun mí mở tròng Trên + Dưới 3.000.000
Phun khử thâm môi công nghệ Châu Âu5.000.000
Phun môi Baby tế bào gốc6.000.000
Phun môi vi chạm 4.000.000
Xử lý môi thâm loang màu5.500.000
XÓA XĂM/NỐT RUỒI/MỤN THỊT
Xóa xăm Diện tích dưới 2cm2 2.000.000
Xóa xăm Diện tích 4cm-6cm2 3.500.000
Xóa xăm Diện tích 6cm- 8cm2 4.500.000
Xóa xăm Diện tích 8cm- 10cm2 5.500.000
Xóa xăm Diện tích trên 10cm2 8.000.000
XÓA NỐT RUỒI200.000
Gói bắn mụn thịt <= 5 nốt400.000
Gói tẩy mụn thịt <= 10 nốt 850.000
Gói tẩy mụn thịt <= 20 nốt 1.500.000
Gói tẩy mụn thịt > 20 nốt 3.000.000

Hy vọng những bảng giá ở trên đã cung cấp cho quý khách hàng thông tin hữu ích, trước khi có quyết định làm đẹp. Tham khảo chi tiết khuyến mãi mới nhất TẠI ĐÂY.